Ðài Tiếng Nói Hoa Kỳ ▪ Vietnamese
Thông Tin Ðể Tiến Bộ

Bản tin tiếng Việt
Tìm

Anh Ngữ sinh động bài 185

22/04/2008
Dynamic English Lesson 185 (MP3 6.20 MB) - Tải xuống (MP3) audio clip
Dynamic English Lesson 185 (MP3 6.20 MB) - Nghe trực tiếp trên mạng  (MP3) audio clip

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English bài 185. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Phần đầu bài học là phần Anh Ngữ Thương Mại Trung Cấp Functioning in Business, một chương trình về tập tục và văn hóa trong môi trường thương mại Hoa Kỳ. Ta sẽ nghe phần Coming to Agreement, Part 4: Ði đến thỏa thuận, phần 4. Ta nghe ông Stewart Chapman thuộc hãng Federal Motors nói rằng sau khi mua người máy rô-bô, còn một vấn đề là phải có phụ tùng thay thế và bảo trì khi máy hư. Spare parts.= đồ phụ tùng thay thế. Spare (adj.)=thừa, dư. Spare time: thì giờ rảnh; spare tire=lốp xe phòng hờ; spare key=chìa khóa để hờ. Aftersales service=dịch vụ săn sóc và sửa chữa sau khi bán.

Toyota has a good aftersales service.=hãng Toyota biết lo săn sóc xe cho khách hàng sau khi bán xe rồi. Customers are more likely to come back to a car dealer if they are satisfied with the dealer’s aftersales services.=thân chủ rất có thể trở lại hãng bán xe nếu họ hài lòng về dịch vụ mà hãng cung cấp sau khi bán xe. Ôn lại: issue=vấn đề cần bàn hay giả quyết. Operation=công việc điều hành, hoạt động. Spare parts and aftersales service are very important to a successful operation.= Phụ tùng thay thế và dịch vụ bảo trì sau khi bán là hai phần quan trọng của một công việc điều hành thành công. Trong phần này ta cũng học cách hỏi lại cho chắc, asking for confirmation.

Cut 1

FIB Opening

MUSIC

Eliz: Hello, I’m Elizabeth Moore. Welcome to Functioning in Business!

MUSIC

Larry: Functioning in Business is an intermediate level business English course with a focus on American business practices and culture.

 Today’s unit is “Coming to Agreement, Part 4.”

  This program focuses on Asking for Confirmation.

MUSIC
Interview: Chapman

Larry: Interview

Eliz: Today, we are talking to Mr. Stewart Chapman of Federal Motors.

SFX:  Phone beep

Eliz: Hello, Mr. Chapman.

Chap: Hello.

Eliz: Today, we’re listening again to your conversation with Mr. Blake.

 You discussed the issue of spare parts.

Chap: Yes. Spare parts and aftersales service are very important to a successful operation.

 We needed to be sure that this would not be a problem.

Eliz: Let’s listen to that conversation.

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần tới, ông Chapman nói với ông Blake về phụ tùng thay thế và dịch vụ sau khi bán người máy tự động, spare parts and aftersales service. Maintenance=bảo trì; schedule=thời biểu. Remaining=còn lại. Remaining question=vấn đề còn lại. Maintenance schedule=thời biểu bảo trì, thời biểu định kỳ để xem máy có hư không. To break down=hư, hỏng. According to your technical reports, your robots are very reliable.=theo những bản bá cáo kỹ thuật của ông thì máy rô-bô của hãng ông rất đáng tin cậy (reliable=đáng tin, tốt, không bị hư). It’s important to follow the maintenance schedule.= Ðiều quan trọng là phải theo một thời biểu bảo trì máy. Rarely=hiếm khi, seldom.

Cut 2

Dialog: FIB Dialog, Meeting with Chapman and Blake

Larry: Dialog

 Mr. Chapman talks about spare parts, but he doesn’t think it will be a problem.= Ông Chapman nói về phụ tùng thay thế, nhưng ông không nghĩ đó sẽ là một vấn đề khó khăn.

· a maintenance schedule Thời biểu bảo trì, săn sóc định kỳ.
· reliable  đáng tin cậy.[verb: to rely on]

They rarely break down in their first five years. Máy rô-bô rất ít khi hư trong 5 năm đầu. 

Chap: So... the one remaining question is that of spare parts.

(pause)

 And that may not be as difficult as we think.

Blake: What do you mean?

Chap: Well, according to your technical reports, your robots are very reliable.

 They rarely break down in their first five years. Am I right?

Blake: Yes, that’s right.

 But it’s important to follow the maintenance schedule.

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần Variations sắp tới, ta tập nghe cách nói cùng một ý bằng hai cách khác nhau.

Thí dụ: The one remaining question is that of spare parts.=còn một vấn đề còn lại là vấn đề phụ tùng thay thế. Tương tự: We still have to discuss the question of spare parts. Chúng ta còn phải thảo luận về vấn đề phụ tùng thay thế. That may not be as difficult as we think.=Vấn đề đó không khó như chúng tôi tưởng.=That may be easier than we think. They rarely break down in their first five years.= They almost never fail in the first five years.=Máy hiếm khi hư trong 5 năm đầu. To break down.=hư. To fail=hỏng. The brakes broke down, the brakes failed.=thắng bị hỏng. Rarely (adv.)=seldom=hiếm khi.

Cut 3

Language Focus: Variations

Larry: Variations.

 Listen to these variations.

Eliz: The one remaining question is that of spare parts.

Larry: We still have to discuss the question of spare parts.

(pause)

Eliz: That may not be as difficult as we think.

Larry: That may be easier than we think.

(pause)

Eliz: They rarely break down in their first five years.

Larry: They almost never fail during their first five years.

(pause)

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần đàm thoại sắp tới, ông Chapman nói: After reviewing the technical reports, I knew that the robots were very reliable. Sau khi xem lại các bản bá cáo kỹ thuật, tôi biết là người máy rô-bô rất tốt. So I wasn’t especially concerned about the problem of spare parts. Nên tôi không đặc biệt lo ngại về vấn đề phụ tùng thay thế.

Cut 4

Interview: Chapman

Larry: Interview

Eliz: You didn’t seem to feel that spare parts would be a problem.

Chap: No, I didn’t.

 After reviewing the technical reports, I knew that the robots were very reliable.

 So I wasn’t especially concerned about the problem of spare parts.

Eliz: Mr. Chapman, thank you for talking to us today.

Chap: Sure, I was happy to help.

Eliz: Let’s take a short break.

MUSIC

Vietnamese Explanation

Ðể kiểm chứng điều ta vừa học, xin nghe một câu hỏi rồi nghe một mẩu đàm thoại trong đó có câu trả lời. Sau đó quí vị nghe lại câu hỏi rồi trả lời, Khi nghe câu trả lời đúng, quí vị lập lại. To require=đòi hỏi. Ôn lại: Maintenance=sự bảo trì, săn sóc. This old car requires a lot of maintenance!=chiếc xe hơi cũ này cứ phải sửa hoài! To maintain: bảo trì, săn sóc. Reliable=đáng tin cậy, tốt. Reliable information=tin tức chắc chắn. You can rely on me (you can count on me) to keep this quiet.=bạn có thể tin tôi sẽ giữ kín chuyện này.

Cut 5

Language Focus: Questions Based on FIB Dialog

Larry: Questions.

 Listen to the question, then listen to the dialog.

Eliz: Do Mr. Blake’s robots require maintenance?

(short pause)

Chap: Well, according to your technical reports, your robots are very reliable.

 They rarely break down in their first five years. Am I right?

Blake: Yes, that’s right.

 But it’s important to follow the maintenance schedule.

Eliz: Do Mr. Blake’s robots require maintenance?

(ding)
(pause for answer)

Eliz: Yes, they do. It’s important to follow the maintenance schedule.

(short pause)

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong đoạn tới, ta nghe những cách hỏi lại cho chắc, asking for confirmation. Ta có thể nối ngay sau câu chính, câu “am I right?”hay “ is it right?” hay “is it correct?” Còn có cách khác là dùng tag question, câu hỏi láy lại. Muốn dùng lối này, ta phải lưu ý đến chủ từ ở câu chính, số ít hay số nhiều của chủ từ, và thì của động từ (verb tense). Thí dụ: They rarely break down in their first five years, don’t they? Jake likes quiet, doesn’t he? Spare parts and aftersales service are important to a successful operation, aren’t they? Mr. Blake’s robots require regular maintenance, don’t they? Xin nghe lại đoạn trên.

Cut 6

[Same as Cut 5]

Vietnamese Explanation

Quí vị vừa học xong bài 185 trong Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.


emailme.gif Gửi cho bạn
printerfriendly.gif Bản để in

  Tin hàng đầu
Ông Obama loan báo thêm các nhân vật trong tân chính phủ  Audio Clip Available

  Các tin khác
Liên hiệp quốc: Năm 2009 tăng trưởng kinh tế thế giới giảm 1%
2 triệu người được điều trị AIDS trong chương trình của TT Bush
Thái Lan: Người biểu tình dồn về sân bay chờ phán quyết của tòa án
Nam Triều Tiên bày tỏ 'hối tiếc sâu xa' về việc miền Bắc siết chặt biên giới
Cư dân Mumbai trở lại sinh hoạt bình thường sau các vụ khủng bố
Nhiều công nhân Việt Nam tại Ðài Loan bị sa thải  Audio Clip Available
Căng thẳng Ấn Ðộ-Pakistan leo thang
Bắc Triều Tiên công bố thêm hình ảnh lãnh tụ Kim Jong Il
Trung Quốc: Sữa nhiễm độc gây bệnh cho gần 300.000 trẻ em
Bom tự sát giết chết 9 người ở tây bắc Pakistan
Một loạt các vụ nổ bom giết chết 30 người ở Iraq
VN: 5,000 người Công giáo thắp nến cầu nguyện cho 8 giáo dân Thái Hà
Pháp yêu cầu EU mở họp khẩn về Congo
Ngũ Giác Ðài dành 20,000 binh sĩ để đối phó với các tình huống khẩn
Thủ tướng CH Czech gặp Ðức Ðạt Lai Lạt Ma
Việt Nam hiện có 135,721 người nhiễm HIV
Ngày AIDs thế giới lần thứ 20
Người biểu tình củng cố các vị trí tại hai phi trường ở Bangkok
Miến Ðiện tuyên án tù 215 nhà bất đồng chính kiến trong tháng 11
Dịch tả lan tràn ở Zimbabwe trong lúc nguồn nước bị khan hiếm
Vietnam Airlines tiếp tục gởi máy bay 'giải cứu' hành khách
Trung Quốc thu hồi các biện pháp kiểm soát giá lương thực